1Danh từ
- đô thị
- thành phố lớn
Ví dụ
Shànghǎi shì yí zuò xiàndàihuà de guójì dà dūshì.
Thượng Hải là một đại đô thị quốc tế hiện đại.
Dūshì de shēnghuó jiézòu tōngcháng fēicháng kuài.
Nhịp sống nơi đô thị thường rất nhanh.
Hěn duō niánqīng rén xuǎnzé líkāi jiāxiāng qù dūshì dǎpīn.
Nhiều người trẻ tuổi chọn rời xa quê hương để đến đô thị lập nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大城市;商业和文化发达的城市。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大都市 / 现代化都市
danh từ kết hợp với các định ngữ miêu tả quy mô, tính chất của thành phố. VD: 繁华的大都市 – đô thị lớn phồn hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “都市” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
