📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “画蛇添足”
1Thành ngữ
- vẽ rắn thêm chân
- thừa thãi vô ích
Ví dụ
Zài jùmò jiāshang zhège cí chúncuì shì huàshé-tiānzú.
Thêm từ này vào cuối câu hoàn toàn là vẽ rắn thêm chân.
Zhè piān wénzhāng xiě de hěn wánzhěng, nǐ zài jiā zhè yí duàn fǎn'ér huàshé-tiānzú le.
Bài viết này đã rất hoàn chỉnh, bạn thêm đoạn này vào ngược lại là thừa thãi.
Xiūgǎi fāng'àn shí yào xiǎoxīn, bié huàshé-tiānzú pòhuài le yuánběn de shèjì.
Khi sửa phương án cần cẩn thận, đừng thừa thãi làm hỏng thiết kế ban đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻做了多余的事,反而把事情弄糟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做……纯粹是/未免是 + 画蛇添足
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, chê trách hành động làm chuyện dư thừa làm hỏng kết quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
