1Danh từ
- bệnh sốt rét
Ví dụ
Tú Yōuyōu yīn fāxiàn qīnghāosù zhìliáo nüèjí ér huòdé Nuòbèi'ěr jiǎng.Đồ U U nhận giải Nobel nhờ phát hiện ra artemisinin điều trị bệnh sốt rét.
Nüèjí shì yì zhǒng tōngguò wénzi dīngyǎo chuánbō de chuánrǎnbìng.Sốt rét là một bệnh truyền nhiễm lây qua vết muỗi đốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由疟原虫寄生人体引起的传染病,经蚊子传播,症状为发冷、发热、出汗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 疟疾
Mắc bệnh sốt rét. VD: 他在非洲工作时得了疟疾。– Anh ấy bị sốt rét khi làm việc ở châu Phi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
