Chuyển đến nội dung
痊愈痊癒

quányù

Hán Việt: THUYÊN DŨ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. khỏi hẳn
  2. bình phục hoàn toàn

Ví dụ

  1. 经过治疗,他的伤口已经痊愈了。

    Jīngguò zhìliáo, tā de shāngkǒu yǐjīng quányù le.Sau khi điều trị, vết thương của anh ấy đã khỏi hẳn.

  2. 医生说她下周就能痊愈出院。

    Yīshēng shuō tā xià zhōu jiù néng quányù chūyuàn.Bác sĩ nói tuần sau cô ấy có thể bình phục xuất viện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 早日痊愈 zǎorì quányùsớm bình phục
  • 完全痊愈 wánquán quányùhoàn toàn khỏi bệnh
  • 伤口痊愈 shāngkǒu quányùvết thương lành hẳn
  • 基本痊愈 jīběn quányùcơ bản bình phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

病或伤完全好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伤口/病情/病 + 痊愈

vết thương hoặc bệnh tình khỏi hẳn. VD: 他的肺炎已经痊愈。 – Bệnh viêm phổi của anh ấy đã khỏi hẳn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

痊
愈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1