1Động từ
- đau bụng kinh
Ví dụ
Tā měi cì lái yuèjīng dōu huì tòngjīng.
Lần nào đến kỳ kinh nguyệt cô ấy cũng đau bụng kinh.
Hē hóngtáng jiāngchá kěyǐ huǎnjiě tòngjīng.
Uống trà gừng đường nâu có thể làm dịu cơn đau bụng kinh.
Yīshēng jiànyì tā yánzhòng tòngjīng shí chī zhǐtòngyào.
Bác sĩ khuyên cô ấy uống thuốc giảm đau khi đau bụng kinh dữ dội.
2Danh từ
- chứng đau bụng kinh
Ví dụ
Yánzhòng de tòngjīng huì yǐngxiǎng rìcháng gōngzuò hé xuéxí.
Chứng đau bụng kinh nghiêm trọng sẽ ảnh hưởng đến công việc và học tập hàng ngày.
Tā zhèngzài jiēshòu zhēnduì tòngjīng de zhìliáo.
Cô ấy đang tiếp nhận điều trị chứng đau bụng kinh.
Hěn duō niánqīng nǚxìng dōu yǒu tòngjīng de kùnrǎo.
Nhiều phụ nữ trẻ bị làm phiền bởi chứng đau bụng kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
妇女在月经期或经期前后发生小腹剧痛的症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缓解 / 减轻 + 痛经
Làm dịu, giảm bớt đau bụng kinh. VD: 热敷能缓解痛经。– Chườm nóng có thể làm dịu đau bụng kinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
