1Danh từ
- rượu trắng
- rượu đế
Ví dụ
Zhōngguó báijiǔ de dùshù tōngcháng hěn gāo.
Rượu trắng Trung Quốc nồng độ thường rất cao.
Tā hē le yì xiǎo bēi báijiǔ, liǎn jiù hóng le.
Anh ấy uống một chén rượu trắng nhỏ là mặt đã đỏ rồi.
Guònián de shíhou, bàba xǐhuan hē diǎnr báijiǔ.
Dịp Tết, bố thích uống một chút rượu trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用高粱、大麦、米等发酵酿造蒸馏而成的透明烈性酒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喝 + 白酒
Động từ thường đi kèm là 喝 (uống). VD: 他从来不喝白酒。– Anh ấy không bao giờ uống rượu trắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
