1Phó từ
- tương đối
- khá là
Ví dụ
2Động từ
- so sánh
- tương đối, khá
Ví dụ
Wǒmen bǎ zhè liǎng běn shū bǐjiào yíxià.
Chúng ta so sánh hai cuốn sách này một chút.
Jīntiān bǐjiào lěng.
Hôm nay khá lạnh.
Bǐjiào zhīhòu, wǒ xuǎn le dì-yī gè.
Sau khi so sánh, tôi đã chọn cái thứ nhất.
Jīntiān de tiānqì bǐjiào lěng, duō chuān diǎnr yīfu ba.
Thời tiết hôm nay khá lạnh, mặc thêm chút áo vào nhé.
Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.
Hôm nay trời khá lạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示相对来说;就两种或两种以上事物对照寻找异同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
比较 + tính từ / động từ tâm lý
biểu thị mức độ tương đối, khá là. VD: 这家饭馆比较贵。– Quán ăn này khá đắt.
把 A 和/跟 B 比较一下
đem A và B ra so sánh. VD: 把这两个方案比较一下。– Đem hai phương án này so sánh thử xem.
一般来说,……
Cụm từ cố định biểu thị tình huống trong đa số trường hợp bình thường là như vậy ("thông thường", "nói chung"), thường đứng ở đầu câu hoặc đầu phân câu để nêu nhận định tổng quát.
一般来说,大熊猫每天要睡很多次觉。 – Nói chung, gấu trúc mỗi ngày ngủ nhiều lần.
一般来说,周末去公园的人比较多。 – Thường thì cuối tuần người đi công viên khá đông.
Bài học: HSK3 · 去动物园看大熊猫 – Đi vườn bách thú xem gấu trúc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
