1Danh từ
- hoa bách hợp
- hoa ly
- củ bách hợp
Ví dụ
Kètīng lǐ chā zhe jǐ duǒ shèngkāi de bǎihé.
Trong phòng khách cắm mấy cành hoa bách hợp đang nở rộ.
Zhè dào tiántāng lǐ jiā le liánzǐ hé bǎihé.
Món chè này có cho thêm hạt sen và củ bách hợp.
Bái bǎihé xiàngzhēng zhe chúnjié yǔ gāoyǎ.
Hoa ly trắng tượng trưng cho sự thuần khiết và thanh cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,花大呈漏斗状,鳞茎可供食用或入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 朵/束/支 + 百合
Dùng lượng từ phù hợp để đếm số lượng hoa bách hợp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “百合” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
