1Danh từ
- hoa bách hợp
- hoa ly
Ví dụ
Zhuō shang bǎizhe yì píng xiāngqì pūbí de bǎihéhuā.
Trên bàn bày một bình hoa ly thơm ngát.
Jiéhūn shí hěn duō rén xǐhuan yòng bǎihéhuā zuò zhuāngshì.
Khi kết hôn nhiều người thích dùng hoa ly để trang trí.
Tā sòng gěi māma yí shù xīnxiān de bǎihéhuā.
Anh ấy tặng mẹ một bó hoa bách hợp tươi thắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
百合的花朵,常为白色或粉色,气味清香,多作观赏用,寓意百年好合。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
