1Danh từ
- người Gael (nhóm dân tộc Celt ở Scotland, Ireland)
- tiếng Gael
Ví dụ
Gài'ěrrén shì gǔdài Kǎi'ěrtèrén de yī zhī.
Người Gael là một nhánh của người Celt cổ đại.
Sūgélán bùfen dìqū zhìjīn réng yǒurén jiǎng Gài'ěryǔ.
Một số vùng ở Scotland cho đến nay vẫn có người nói tiếng Gael.
Gài'ěr wénhuà yǒuzhe yōujiǔ de chuántǒng hé dútè de yīnyuè.
Văn hóa Gael có truyền thống lâu đời và nền âm nhạc độc đáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指盖尔人或盖尔语(Gaelic),属于凯尔特人的一支。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盖尔 + danh từ
Dùng làm định ngữ chỉ nguồn gốc, văn hóa hoặc ngôn ngữ Gael. VD: 盖尔音乐。– Âm nhạc Gael.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
