Chuyển đến nội dung
直角

zhíjiǎo

Hán Việt: TRỰC GIÁC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. góc vuông (toán học, góc 90 độ)

Ví dụ

  1. 直角的大小是九十度。

    Zhíjiǎo de dàxiǎo shì jiǔshí dù.Độ lớn của góc vuông là 90 độ.

  2. 直角三角形有一个角是直角。

    Zhíjiǎo sānjiǎoxíng yǒu yí gè jiǎo shì zhíjiǎo.Tam giác vuông có một góc là góc vuông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 直角三角形 zhíjiǎo sānjiǎoxíngtam giác vuông
  • 直角坐标系 zhíjiǎo zuòbiāoxìhệ tọa độ vuông góc
  • 直角尺 zhíjiǎochǐthước vuông (thước êke)
  • 形成直角 xíngchéng zhíjiǎotạo thành góc vuông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两条相交直线互相垂直所成的角,度数为90度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈 + 直角

Có hình dáng hoặc tạo thành góc vuông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

直
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1