Chuyển đến nội dung
九十

jiǔshí

Hán Việt: CỬU THẬP

Số từ

HSK1

1Số từ

  1. chín mươi
  2. 90

Ví dụ

  1. 我爷爷今年九十岁了。

    Wǒ yéye jīnnián jiǔshí suì le.Ông nội tôi năm nay chín mươi tuổi rồi.

  2. 这本书一共有九十页。

    Zhè běn shū yígòng yǒu jiǔshí yè.Cuốn sách này có tổng cộng chín mươi trang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 九十岁 jiǔshí suìchín mươi tuổi
  • 九十分 jiǔshí fēnchín mươi điểm
  • 九十年代 jiǔshí niándàinhững năm 90
  • 九十多个人 jiǔshí duō gè rénhơn chín mươi người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,八十九加一所得。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

九十 + lượng từ (+ danh từ)

Số lượng chín mươi cái gì đó. VD: 九十本书。– Chín mươi cuốn sách.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

九
十

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1