Chuyển đến nội dung
眼睛

yǎnjing

Hán Việt: NHÃN TINH

Danh từ

HSK2Lượng từ: 双、只

1Danh từ

  1. mắt
  2. đôi mắt
  3. mắt, đôi mắt

Ví dụ

  1. 她的眼睛又大又亮。

    Tā de yǎnjing yòu dà yòu liàng.Mắt cô ấy vừa to vừa sáng.

  2. 看书时间长了,眼睛会累。

    Kàn shū shíjiān cháng le, yǎnjing huì lèi.Đọc sách lâu mắt sẽ bị mỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大眼睛 dà yǎnjingmắt to
  • 一双眼睛 yì shuāng yǎnjingmột đôi mắt
  • 闭上眼睛 bìshang yǎnjingnhắm mắt lại
  • 睁开眼睛 zhēngkāi yǎnjingmở mắt ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动物的视觉器官。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

双 / 只 + 眼睛

Lượng từ dùng '双' cho cả đôi mắt, '只' cho một bên mắt. VD: 一只眼睛 – một bên mắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

眼
睛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “眼睛” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1