1Động từ
- nhìn vào
- để mắt tới
- chú trọng vào
Ví dụ
Wǒmen yào zhuóyǎn yú chángyuǎn de fāzhǎn.
Chúng ta cần hướng mắt đến sự phát triển lâu dài.
Zuò guīhuà bìxū zhuóyǎn dàjú.
Làm quy hoạch phải để mắt tới toàn cục.
Zhèngcè zhìdìng yào zhuóyǎn yú rénmín de shíjì lìyì.
Việc xây dựng chính sách phải chú trọng vào lợi ích thực tế của nhân dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从某方面观察、考虑事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
着眼于 + đối tượng/phương diện
Để tâm, hướng sự chú ý hoặc xem xét một phương diện cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
