1Động từ
- mở (mắt)
- mở (mắt), trợn (mắt)
Ví dụ
Tā mànmàn zhēng kāi le shuāngyǎn.
Anh ấy từ từ mở đôi mắt ra.
Yángguāng tài cìyǎn, wǒ jīhū zhēng bù kāi yǎnjing.
Ánh nắng chói chang quá, tôi gần như không mở nổi mắt.
Kuài zhēngyǎn kànkan zhè shì shénme!
Mau mở mắt nhìn xem đây là cái gì này!
Tā jīngyà de zhēngdà le yǎnjing, bàntiān shuōbuchū huà lái.
Cô ấy ngạc nhiên mở to mắt, hồi lâu chẳng nói nên lời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
张开眼睛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
睁开 + 眼睛/双眼
mở mắt ra (thường đi với bổ ngữ kết quả 开). VD: 他睁开眼睛。– Anh ấy mở mắt ra.
睁不/得开 (眼睛)
dạng bổ ngữ khả năng: không mở/mở được mắt. VD: 累得睁不开眼。– Mệt đến mức không mở nổi mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “睁” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
