Chuyển đến nội dung
睁睜

zhēng

Hán Việt: TRANH

HSK6

1Động từ

  1. mở (mắt)
  2. mở (mắt), trợn (mắt)

Ví dụ

  1. 他慢慢睁开了双眼。

    Tā mànmàn zhēng kāi le shuāngyǎn.

    Anh ấy từ từ mở đôi mắt ra.

  2. 阳光太刺眼,我几乎睁不开眼睛。

    Yángguāng tài cìyǎn, wǒ jīhū zhēng bù kāi yǎnjing.

    Ánh nắng chói chang quá, tôi gần như không mở nổi mắt.

  3. 快睁眼看看这是什么!

    Kuài zhēngyǎn kànkan zhè shì shénme!

    Mau mở mắt nhìn xem đây là cái gì này!

  4. 她惊讶得睁大了眼睛,半天说不出话来。

    Tā jīngyà de zhēngdà le yǎnjing, bàntiān shuōbuchū huà lái.

    Cô ấy ngạc nhiên mở to mắt, hồi lâu chẳng nói nên lời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 睁开 zhēngkāimở ra (mắt)
  • 睁大眼睛 zhēngdà yǎnjinggiương to mắt
  • 睁一眼闭一眼 zhēng yì yǎn bì yì yǎnmắt nhắm mắt mở, cho qua
  • 睁着眼 zhēng zhe yǎnđang mở mắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

张开眼睛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

睁开 + 眼睛/双眼

mở mắt ra (thường đi với bổ ngữ kết quả 开). VD: 他睁开眼睛。– Anh ấy mở mắt ra.

睁不/得开 (眼睛)

dạng bổ ngữ khả năng: không mở/mở được mắt. VD: 累得睁不开眼。– Mệt đến mức không mở nổi mắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

睁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “睁” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1