Chuyển đến nội dung
知识知識

zhīshi

Hán Việt: TRI THỨC

HSK4Lượng từ: 门、项

1Danh từ

  1. kiến thức
  2. tri thức
  3. kiến thức, tri thức

Ví dụ

  1. 书籍是人类获取知识的源泉。

    Shūjí shì rénlèi huòqǔ zhīshi de yuánquán.

    Sách là nguồn cung cấp tri thức cho nhân loại.

  2. 他有丰富的历史知识。

    Tā yǒu fēngfù de lìshǐ zhīshi.

    Anh ấy có kiến thức lịch sử phong phú.

  3. 我们在学校里学习各种科学知识。

    Wǒmen zài xuéxiào lǐ xuéxí gè zhǒng kēxué zhīshi.

    Chúng tôi học đủ loại kiến thức khoa học ở trường.

  4. 知识能改变一个人的命运。

    Zhīshi néng gǎibiàn yí gè rén de mìngyùn.

    Kiến thức có thể làm thay đổi vận mệnh của một con người.

  5. 读书是获取专业知识最有效的途径之一。

    Dúshū shì huòqǔ zhuānyè zhīshi zuì yǒuxiào de tújìng zhīyī.

    Đọc sách là một trong những con đường hiệu quả nhất để tiếp thu kiến thức chuyên ngành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丰富知识 fēngfù zhīshilàm phong phú kiến thức
  • 学习知识 xuéxí zhīshihọc hỏi kiến thức
  • 专业知识 zhuānyè zhīshikiến thức chuyên môn
  • 积累知识 jīlěi zhīshitích lũy kiến thức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人们在实践中获得的认识和经验的总和。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学习/积累 + 知识

kết hợp động từ biểu thị hành động thu nạp hoặc bồi đắp kiến thức. VD: 我们要不断学习新知识。– Chúng ta phải không ngừng học kiến thức mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

知
识

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “知识” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1