1Danh từ
- kiến thức
- tri thức
- kiến thức, tri thức
Ví dụ
Shūjí shì rénlèi huòqǔ zhīshi de yuánquán.
Sách là nguồn cung cấp tri thức cho nhân loại.
Tā yǒu fēngfù de lìshǐ zhīshi.
Anh ấy có kiến thức lịch sử phong phú.
Wǒmen zài xuéxiào lǐ xuéxí gè zhǒng kēxué zhīshi.
Chúng tôi học đủ loại kiến thức khoa học ở trường.
Zhīshi néng gǎibiàn yí gè rén de mìngyùn.
Kiến thức có thể làm thay đổi vận mệnh của một con người.
Dúshū shì huòqǔ zhuānyè zhīshi zuì yǒuxiào de tújìng zhīyī.
Đọc sách là một trong những con đường hiệu quả nhất để tiếp thu kiến thức chuyên ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人们在实践中获得的认识和经验的总和。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
学习/积累 + 知识
kết hợp động từ biểu thị hành động thu nạp hoặc bồi đắp kiến thức. VD: 我们要不断学习新知识。– Chúng ta phải không ngừng học kiến thức mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “知识” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
