Chuyển đến nội dung
就是

jiùshì

Hán Việt: TỰU THỊ

HSK4

1Động từ

  1. chính là
  2. là

Ví dụ

  1. 这就是我跟你说的那本书。

    Zhè jiù shì wǒ gēn nǐ shuō de nà běn shū.

    Đây chính là cuốn sách mà tôi đã nói với bạn.

  2. 那个穿红衣服的人就是我们的老师。

    Nà ge chuān hóng yīfu de rén jiù shì wǒmen de lǎoshī.

    Người mặc áo đỏ kia chính là giáo viên của chúng tôi.

  3. 幸福就是一家人平平安安在一起。

    Xìngfú jiù shì yì jiā rén píngpíng'ān'ān zài yìqǐ.

    Hạnh phúc chính là cả nhà bình an bên nhau.

2Phó từ

  1. chỉ
  2. duy chỉ
  3. đúng vậy, chính là

Ví dụ

  1. 他什么都好,就是脾气急了点儿。

    Tā shénme dōu hǎo, jiùshì píqi jí le diǎnr.

    Anh ấy cái gì cũng tốt, chỉ có tính khí hơi nóng nảy một chút.

  2. 屋子挺干净的,就是有点儿小。

    Wūzi tǐng gānjìng de, jiù shì yǒudiǎnr xiǎo.

    Căn phòng khá sạch sẽ, chỉ là hơi nhỏ một chút.

  3. 这件衣服样子很好看,就是贵了点儿。

    Zhè jiàn yīfu yàngzi hěn hǎokàn, jiù shì guì le diǎnr.

    Chiếc áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều hơi đắt một chút.

  4. 就是啊,我也觉得今天特别冷。

    Jiùshì a, wǒ yě juéde jīntiān tèbié lěng.

    Đúng thế đấy, tôi cũng thấy hôm nay lạnh thật.

3Liên từ

  1. cho dù
  2. ngay cả

Ví dụ

  1. 就是下雨,我们也要按时出发。

    Jiùshì xiàyǔ, wǒmen yě yào ànshí chūfā.

    Cho dù trời mưa, chúng tôi cũng phải xuất phát đúng giờ.

  2. 就是遇到再大的困难,我也不怕。

    Jiùshì yù dào zài dà de kùnnan, wǒ yě bú pà.

    Ngay cả khi gặp khó khăn lớn hơn nữa, tôi cũng không sợ.

  3. 就是他不来,活动也照样举行。

    Jiùshì tā bù lái, huódòng yě zhàoyàng jǔxíng.

    Cho dù anh ấy không đến, hoạt động vẫn tiến hành như thường lệ.

4Trợ từ

  1. cứ... là được

Ví dụ

  1. 有什么问题,你随时问我就是了。

    Yǒu shénme wèntí, nǐ suíshí wèn wǒ jiùshì le.

    Có vấn đề gì, bạn cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào là được.

  2. 团结就是力量。

    Tuánjié jiù shì lìliàng.

    Đoàn kết chính là sức mạnh.

    Từ mục 力量

  3. 往右拐就是银行。

    Wǎng yòu guǎi jiù shì yínháng.

    Rẽ về bên phải là ngân hàng.

    Từ mục 往

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 就是说 jiù shì shuōnghĩa là, tức là
  • 可不是嘛/就是啊 jiù shì ađúng thế, chính là vậy
  • 就是这样 jiù shì zhèyàngchính là như vậy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示确认、强调、让步或仅限于某种情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……,就是……

Dùng như phó từ mang tính chuyển ngoặt nhẹ, biểu thị hầu như toàn bộ đều tốt, chỉ còn một điểm nhỏ chưa hoàn hảo. VD: 这双鞋很舒服,就是颜色深了点。(Đôi giày này rất thoải mái, chỉ là màu hơi thẫm một chút.)

就是……也……

Dùng như liên từ biểu thị sự nhượng bộ giả định, tương đương với 即使……也……. VD: 就是再累,他也要把工作做完。(Cho dù mệt hơn nữa anh ấy cũng phải hoàn thành công việc.)

……就是了

Dùng ở cuối câu trong khẩu ngữ để biểu thị sự khẳng định hoặc đưa ra lời gợi ý, khuyên bảo một cách nhẹ nhàng, dứt khoát; tương đương với nghĩa 'cứ... là được', 'làm thế là xong' trong tiếng Việt.

你要是喜欢这个房间,今天租下来就是了。 – Nếu em thích phòng này thì hôm nay thuê luôn là được.

这件事交给我,你放心就是了。 – Việc này cứ giao cho mình, cậu yên tâm là được.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

……X是X,就是 / 不过……

Cấu trúc biểu thị sự nhượng bộ: trước tiên thừa nhận hoặc khẳng định một đặc điểm, tình huống nào đó (X), sau đó dùng '就是' (chỉ có điều) hoặc '不过' (nhưng mà / có điều) để chuyển ý hoặc bổ sung, nêu ra điểm hạn chế hay chưa hoàn hảo. 'X' thường là tính từ hoặc động từ đơn/lặp lại.

这个房间小是小,不过很干净。 – Phòng này nhỏ thì nhỏ, nhưng rất sạch sẽ.

网购方便是方便,就是有时候会买太多。 – Mua sắm trên mạng tiện thì tiện, chỉ là đôi khi mua nhiều quá.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

就是……,也…… (jiùshì..., yě...)

"就是" đóng vai trò là liên từ, thường dùng phổ biến trong khẩu ngữ để biểu thị ý nhượng bộ giả thiết: "cho dù / ngay cả / kể cả... thì cũng...". Vế trước đưa ra tình huống giả định mang tính gay gắt, cực đoan; vế sau biểu thị thái độ kiên quyết hoặc kết quả vẫn giữ nguyên bất chấp tình huống đó.

我就是不在教室,也可以学习中文,和同学一起练口语。 – Kể cả mình không có ở phòng học thì vẫn học được tiếng Trung và cùng bạn luyện khẩu ngữ.

锻炼身体很重要,就是再忙,也要坚持运动。 – Rèn luyện sức khỏe rất quan trọng, cho dù có bận đến mấy thì cũng phải kiên trì tập thể dục.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

就是说

Cụm từ cố định dùng để giải thích sâu hơn, diễn đạt lại bằng cách khác hoặc rút ra kết luận từ nội dung vừa nói ở phía trước (dịch là: 'nghĩa là', 'tức là', 'nói cách khác').

学习是一生的事情,就是说,我们要活到老学到老。 – Học tập là việc của cả một đời, nghĩa là chúng ta phải học đến già.

别着急动笔,就是说,想好后再写。 – Đừng vội vàng hạ bút, tức là hãy suy nghĩ kỹ rồi mới viết.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

就
是

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1