1Danh từ
- trí thức
- người có học thức
Ví dụ
Tā shì lǎo yī dài de zhīshi fènzǐ.
Ông ấy là một trí thức thuộc thế hệ trước.
Guǎngdà zhīshi fènzǐ wèi guójiā fāzhǎn zuòchū le jùdà gòngxiàn.
Đông đảo trí thức đã có những cống hiến to lớn cho sự phát triển của đất nước.
Xiàndài shèhuì yuè lái yuè zhòngshì zhīshi fènzǐ de zuòyòng.
Xã hội hiện đại ngày càng coi trọng vai trò của người có học thức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有较高文化水平、从事脑力劳动的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
知识分子 + 为……做出贡献
Diễn đạt giới trí thức đóng góp cho việc gì. VD: 知识分子为科学发展做出了贡献。– Giới trí thức đã cống hiến cho sự phát triển khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
