1Động từ
- phá bỏ
- xóa bỏ
- loại bỏ (mê tín, hủ tục, quan niệm cũ)
Ví dụ
Wǒmen yào pòchú míxìn, xiāngxìn kēxué.
Chúng ta phải phá bỏ mê tín, tin vào khoa học.
Zhǐyǒu pòchú chénjiù de sīxiǎng guānniàn, cáinéng shíxiàn chuàngxīn fāzhǎn.
Chỉ khi xóa bỏ những quan niệm tư tưởng cũ kỹ, mới có thể phát triển đổi mới.
Bìxū jiānjué pòchú tǐzhì jīzhì shang de zhàng'ài.
Phải kiên quyết phá bỏ những rào cản về mặt thể chế và cơ chế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
除去(恶习、迷信、旧观念等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
破除 + 迷信/旧观念/陋习/阻碍
Dùng để chỉ hành động loại bỏ những tư tưởng, định kiến hoặc hủ tục lỗi thời, cản trở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
