1Động từ
- loại bỏ
- quét sạch
- dọn dẹp sạch
Ví dụ
Wǒmen yào qīngchú lùmiàn shang de jīxuě.
Chúng ta cần dọn sạch tuyết đọng trên mặt đường.
Zhè kuǎn ruǎnjiàn kěyǐ bāngzhù yònghù qīngchú diànnǎo lǐ de bìngdú.
Phần mềm này có thể giúp người dùng loại bỏ virus trong máy tính.
Gōngsī juédìng chèdǐ qīngchú guǎnlǐ zhōng cúnzài de lòudòng.
Công ty quyết định loại bỏ triệt để các lỗ hổng tồn tại trong quản lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全部去掉;扫除干净。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 将 + tân ngữ + 清除 + bổ ngữ
Dùng trong câu chữ 把 hoặc 将 biểu thị hành động dọn sạch hoặc loại trừ triệt để đối tượng nào đó. VD: 把杂草清除干净。– Nhổ sạch cỏ dại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
