Chuyển đến nội dung
排除

páichú

Hán Việt: BÀI TRỪ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. loại trừ
  2. loại bỏ
  3. khắc phục
  4. loại trừ, loại bỏ

Ví dụ

  1. 我们必须排除一切困难,完成任务。

    Wǒmen bìxū páichú yíqiè kùnnan, wánchéng rènwu.Chúng ta phải loại bỏ mọi khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.

  2. 警方已经排除了他作案的嫌疑。

    Jǐngfāng yǐjīng páichú le tā zuò'àn de xiányí.Cảnh sát đã loại trừ diện nghi vấn phạm tội của anh ta.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排除障碍 páichú zhàng'àiloại bỏ chướng ngại
  • 排除困难 páichú kùnnanvượt qua khó khăn
  • 排除嫌疑 páichú xiányíloại trừ hiềm nghi
  • 排除故障 páichú gùzhàngkhắc phục sự cố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

消除,消除掉障碍、干扰等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

排除 + 障碍/干扰/嫌疑/故障

Thường đi với các danh từ chỉ khó khăn, trở ngại hoặc nghi vấn tiêu cực cần gạt bỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

排
除

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1