1Danh từ
- axit nitric
Ví dụ
Xiāosuān shì yì zhǒng qiáng yǎnghuàxìng suān.
Axit nitric là một loại axit có tính oxi hóa mạnh.
Shǐyòng nóng xiāosuān shí bìxū dài shǒutào.
Khi sử dụng axit nitric đặc phải đeo găng tay.
Xiāosuān cháng yòng yú zhìzào huàféi hé zhàyào.
Axit nitric thường được dùng để sản xuất phân bón hóa học và thuốc nổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种强酸,化学式为HNO₃,有强腐蚀性和氧化性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
硝酸 + 和/与 + 金属反应
axit nitric phản ứng với kim loại. VD: 硝酸与铜反应。– Axit nitric phản ứng với đồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “硝酸” 10
- 硝酸盐xiāosuānyán TIÊU TOAN DIÊMmuối nitratHSK6
- 硝酸银xiāosuānyín TIÊU TOAN NGÂNbạc nitrat (AgNO3)HSK6
- 硝酸铵xiāosuānǎn TIÊU TOAN AMamoni nitrat
- 硝酸钙xiāosuāngài TIÊU TOAN CÁIcanxi nitrat
- 硝酸钾xiāosuānjiǎ TIÊU TOAN GIÁPkali nitrat
- 硝酸钠xiāosuānnà TIÊU TOAN NẠPnatri nitrat
- 亚硝酸yàxiāosuānaxit nitrơ; axit nitrit (HNO₂)
- 硝酸甘油xiāosuāngānyóu TIÊU TOAN CAM DUnitroglycerin
- 亚硝酸钠yàxiāosuānnànatri nitrit (NaNO₂)
- 亚硝酸盐yàxiāosuānyánmuối nitrit; nitrit
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
