1Danh từ
- ông nội
Ví dụ
Wǒ de zǔfù shì yì míng tuìxiū jiàoshī.
Ông nội tôi là một giáo viên đã nghỉ hưu.
Zǔfù shēngqián fēicháng xǐhuan yǎng huā nòng cǎo.
Lúc sinh thời ông nội rất thích chăm hoa tỉa cây.
Tā cóngxiǎo gēnzhe zǔfù yīqǐ zài nóngcūn zhǎngdà.
Từ nhỏ anh ấy đã lớn lên cùng ông nội ở nông thôn.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
父亲的父亲。
Ghi chú: Thường dùng trong văn viết; khẩu ngữ dùng 爷爷.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祖父祖母 / 祖父母
Dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng để chỉ ông bà nội (ngược lại văn nói hay dùng 爷爷奶奶). VD: 孝敬祖父母 – hiếu kính ông bà nội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “祖父” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
