Chuyển đến nội dung
任职任職

rènzhí

Hán Việt: NHIỆM CHỨC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nhậm chức
  2. đảm nhiệm chức vụ
  3. làm việc

Ví dụ

  1. 他在这所大学任职多年。

    Tā zài zhè suǒ dàxué rènzhí duō nián.Ông ấy đã làm việc tại trường đại học này nhiều năm.

  2. 他在外交部任职期间表现出色。

    Tā zài wàijiāobù rènzhí qījiān biǎoxiàn chūsè.Trong thời gian công tác ở Bộ Ngoại giao anh ấy thể hiện rất xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在……任职 zài... rènzhílàm việc tại...
  • 任职期间 rènzhí qījiāntrong thời gian đảm nhiệm chức vụ
  • 任职资格 rènzhí zīgétiêu chuẩn/tư cách giữ chức vụ
  • 正式任职 zhèngshì rènzhíchính thức nhận chức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

担任某种职务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + cơ quan/nơi chốn + 任职

giữ chức vụ hoặc làm việc tại một cơ quan, tổ chức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

任
职

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1