1Danh từ
- xe riêng
- xe tư nhân
Ví dụ
Zhèlǐ de sījiāchē yuè lái yuè duō le.
Xe riêng ở đây ngày càng nhiều.
Wèile huánbǎo, wǒmen yīnggāi jìnliàng shǎo kāi sījiāchē chūmén.
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên cố gắng hạn chế lái xe riêng ra ngoài.
Yóuyú sījiāchē jīzēng, zǎowǎn gāofēngqī de jiāotōng yōngdǔ shífēn yánzhòng.
Do lượng xe riêng tăng vọt, tình trạng tắc đường giờ cao điểm sáng tối rất nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
私人拥有的汽车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开/坐 + 私家车
Chỉ hành động lái hoặc đi bằng xe ô tô riêng của cá nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
