1Danh từ
- không quân
Ví dụ
Tā niánqīng shí shì yì míng kōngjūn fēixíngyuán.
Thời trẻ ông ấy là một phi công không quân.
Kōngjūn zài zhè chǎng zhànyì zhōng fāhuī le guānjiàn zuòyòng.
Không quân đã phát huy vai trò then chốt trong chiến dịch này.
Liǎng guó kōngjūn jǔxíng le liánhé jūnshì yǎnxí.
Không quân hai nước đã tổ chức diễn tập quân sự chung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队中主要在空中进行作战行动的军种。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
空军 + danh từ
dùng làm định ngữ chỉ sự việc, cơ sở hoặc nhân sự thuộc về không quân. VD: 空军指挥所 – sở chỉ huy không quân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “空军” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
