Chuyển đến nội dung
空洞

kōngdòng

Hán Việt: KHÔNG ĐỘNG

Tính từDanh từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. trống rỗng
  2. sáo rỗng (nội dung, lời nói)

Ví dụ

  1. 这篇文章内容空洞,缺乏说服力。

    Zhè piān wénzhāng nèiróng kōngdòng, quēfá shuōfúlì.Bài viết này nội dung sáo rỗng, thiếu tính thuyết phục.

  2. 他的演讲尽是些空洞的口号。

    Tā de yǎnjiǎng jìn shì xiē kōngdòng de kǒuhào.Bài diễn thuyết của anh ấy toàn là những khẩu hiệu sáo rỗng.

2Danh từ

  1. khoang rỗng
  2. lỗ hổng

Ví dụ

  1. 岩石内部形成了巨大的空洞。

    Yánshí nèibù xíngchéng le jùdà de kōngdòng.Bên trong khối đá hình thành những khoang rỗng khổng lồ.

  2. 医生的检查发现他的肺部有一个空洞。

    Yīshēng de jiǎnchá fāxiàn tā de fèibù yǒu yí gè kōngdòng.Kiểm tra của bác sĩ phát hiện phổi của ông ấy có một hang rỗng (hang lao).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 内容空洞 nèiróng kōngdòngnội dung sáo rỗng
  • 空洞的说教 kōngdòng de shuōjiàosự thuyết giáo sáo rỗng
  • 眼神空洞 yǎnshén kōngdòngánh mắt vô hồn
  • 形成空洞 xíngchéng kōngdònghình thành khoang rỗng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有实质内容;物体内部的空处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

空洞 + 无物

Thành ngữ chỉ lời văn, bài viết hoàn toàn rỗng tuếch, không có nội dung thực chất. VD: 这篇发言空洞无物。– Bài phát biểu này rỗng tuếch không có nội dung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

空
洞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “空洞” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1