Chuyển đến nội dung
青年

qīngnián

Hán Việt: THANH NIÊN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. thanh niên
  2. tuổi trẻ
  3. người trẻ tuổi
  4. thanh niên, giới trẻ

Ví dụ

  1. 青年是国家的未来。

    Qīngnián shì guójiā de wèilái.Thanh niên là tương lai của đất nước.

  2. 现代青年思想非常活跃。

    Xiàndài qīngnián sīxiǎng fēicháng huóyuè.Thanh niên thời nay tư tưởng rất năng động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当代青年 dāngdài qīngniánthanh niên đương đại
  • 广大青年 guǎngdà qīngniánđông đảo thanh niên
  • 青年时代 qīngnián shídàithời thanh niên
  • 优秀青年 yōuxiù qīngniánthanh niên ưu tú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人十五六岁到三十岁左右的时期,也指处于这个时期的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

青年 + danh từ

Được dùng như định ngữ chỉ đối tượng hoặc giai đoạn thanh niên. VD: 青年学者 – học giả trẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

青
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “青年” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1