1Phó từ
- lúc đói
- khi bụng đói
- để bụng rỗng
Ví dụ
Zuò chōuxuè jiǎnchá qián bìxū bǎochí kōngfù.
Trước khi xét nghiệm máu bắt buộc phải để bụng rỗng.
Zhè zhǒng yào yào zài kōngfù shí fúyòng, xiàoguǒ cái hǎo.
Loại thuốc này phải uống lúc đói thì hiệu quả mới tốt.
Kōngfù hē nóngchá kěnéng huì cìjī chángwèi.
Uống trà đặc khi bụng rỗng có thể gây kích thích dạ dày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胃里没有食物的状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
空腹 + 动词 (喝 / 吃 / 服)
Làm hành động nào đó (thường là ăn, uống) khi bụng rỗng. VD: 别空腹喝咖啡。– Đừng uống cà phê khi bụng đói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
