Chuyển đến nội dung
有害

yǒu hài

Hán Việt: HỮU HẠI

HSK5

1Tính từ

  1. có hại

Ví dụ

  1. 吸烟对身体有害。

    Xīyān duì shēntǐ yǒu hài.

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  2. 塑料垃圾对环境有害。

    Sùliào lājī duì huánjìng yǒu hài.

    Rác thải nhựa có hại cho môi trường.

  3. 熬夜对皮肤非常有害。

    Áoyè duì pífū fēicháng yǒu hài.

    Thức khuya rất có hại cho làn da.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有害健康 yǒu hài jiànkāngcó hại cho sức khỏe
  • 有害物质 yǒu hài wùzhìchất có hại
  • 有害气体 yǒu hài qìtǐkhí độc hại
  • 有害无益 yǒu hài wú yìcó hại không có lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有坏处;有损害。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……有害

Có hại đối với ai/cái gì. VD: 这种食品对健康有害。– Loại thực phẩm này có hại cho sức khỏe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
害

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1