Chuyển đến nội dung
尤其

yóuqí

Hán Việt: ƯU KỲ

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. đặc biệt
  2. nhất là
  3. đặc biệt là, nhất là

Ví dụ

  1. 他喜欢各种运动,尤其是游泳。

    Tā xǐhuan gè zhǒng yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.Anh ấy thích các môn thể thao, đặc biệt là bơi lội.

  2. 这里的菜很好吃,尤其是烤鸭。

    Zhèlǐ de cài hěn hǎochī, yóuqí shì kǎoyā.Đồ ăn ở đây rất ngon, nhất là món vịt quay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尤其是 yóuqí shìđặc biệt là
  • 尤其重要 yóuqí zhòngyàođặc biệt quan trọng
  • 尤其喜欢 yóuqí xǐhuanđặc biệt thích
  • 尤其明显 yóuqí míngxiǎnđặc biệt rõ rệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示更进一步,相当于“特别”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……,尤其(是)……

Dùng vế sau để nhấn mạnh một đối tượng nổi bật nhất trong phạm vi đã nêu ở vế trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尤
其

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1