1Danh từ riêng
- Tết Đoan ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)
Ví dụ
Duānwǔjié nà tiān, dàjiā huì chī zòngzi, kàn sài lóngzhōu.Vào Tết Đoan ngọ, mọi người thường ăn bánh ú và xem đua thuyền rồng.
Duānwǔjié shì Zhōngguó zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī.Tết Đoan ngọ là một trong những ngày tết truyền thống quan trọng của Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国传统节日之一,农历五月初五日,有吃粽子、赛龙舟等习俗,以纪念战国时期楚国诗人屈原。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到 / 在 + 端午节 + 动词
Chỉ dịp lễ Đoan ngọ để thực hiện phong tục truyền thống. VD: 到了端午节,家家户户都包粽子。– Cứ đến Tết Đoan ngọ, nhà nhà lại gói bánh ú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
