1Danh từ
- bánh chưng Trung Quốc
- bánh ú
- bánh nếp gói lá
Ví dụ
Duānwǔjié Zhōngguórén yǒu chī zòngzi de xísú.
Người Trung Quốc có phong tục ăn bánh ú vào tết Đoan Ngọ.
Nǎinai bāo de ròu zòngzi wèidao tèbié xiāng.
Bánh ú thịt bà gói có mùi vị đặc biệt thơm.
Nánfāngrén piān'ài xián zòngzi, ér běifāngrén duō xǐhuan tián zòngzi.
Người miền Nam chuộng bánh ú mặn, còn người miền Bắc lại thích bánh ngọt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
端午节用箬竹叶或苇叶包着糯米、馅料蒸煮而成的食品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 个/串 + 粽子
Lượng từ dùng cho bánh ú là 个 (chiếc) hoặc 串 (xâu, chuỗi).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
