Chuyển đến nội dung
笔试筆試

bǐshì

Hán Việt: BÚT THÍ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. thi viết

Ví dụ

  1. 明天上午有一场笔试。

    Míngtiān shàngwǔ yǒu yì chǎng bǐshì.Sáng mai có một buổi thi viết.

  2. 面试前需要先笔试。

    Miànshì qián xūyào xiān bǐshì.Trước khi phỏng vấn cần phải thi viết trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加笔试 cānjiā bǐshìtham gia thi viết
  • 笔试成绩 bǐshì chéngjìđiểm thi viết
  • 通过笔试 tōngguò bǐshìvượt qua kỳ thi viết
  • 笔试和面试 bǐshì hé miànshìthi viết và phỏng vấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用书面回答问题的方式进行的考试。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 笔试

đỗ / vượt qua kỳ thi viết. VD: 只有通过笔试才能参加面试。– Chỉ khi qua thi viết mới được tham gia phỏng vấn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

笔
试

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1