通过 + phương tiện/người/cách thức + đạt được kết quả
giới từ biểu thị phương thức, phương tiện đạt được mục đích: thông qua, nhờ vào. VD: 通过大家的努力,工作终于完成了。– Nhờ sự nỗ lực của mọi người, công việc cuối cùng đã hoàn thành.
通过 + kiểm tra/thi cử
vượt qua, đỗ kỳ thi kiểm tra nào đó. VD: 他通过了面试。– Anh ấy đã vượt qua vòng phỏng vấn.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.