1Danh từ
- đũa
- đôi đũa
Ví dụ
Nǐ néng yòng kuàizi jiā qǐ huāshēngmǐ ma?
Bạn có thể dùng đũa gắp hạt đậu phộng không?
Wàiguórén xué yòng kuàizi chángcháng juéde hěn nán.
Người nước ngoài học dùng đũa thường cảm thấy rất khó.
Fúwùyuán, qǐng zài gěi wǒ ná yī shuāng kuàizi.
Phục vụ ơi, vui lòng lấy thêm cho tôi một đôi đũa.
Chīfàn shí bǎ kuàizi chā zài mǐfàn shang shì bù lǐmào de guīju.
Khi ăn cơm, cắm đũa vào bát cơm là một phép tắc bất lịch sự.
Wǒ lái Zhōngguó yǐqián yì shuāng kuàizi yě méi yòngguo.
Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng dùng một đôi đũa nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夹取食物用的长条形细棍,多成双使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 筷子 + động từ (gắp/ăn)
Dùng đũa làm gì đó (thường là ăn cơm, gắp thức ăn).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “筷子” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
