1Cụm động từ
- lo chuyện bao đồng, xen vào chuyện người khác
Ví dụ
Yǒurén quàn tā bié zài duō guǎn xiánshì le, miǎnde chīlì bù tǎohǎo.
Có người khuyên anh ấy đừng lo chuyện bao đồng nữa, kẻo lại làm ơn mắc oán.
Zhè shì tāmen fūqī liǎ de shì, nǐ shǎo guǎn xiánshì.
Đây là chuyện của vợ chồng họ, cậu bớt xía mũi vào đi.
Tā ài guǎn xiánshì, línlǐ yǒu shénme jiūfēn tā zǒng qù quànjiě.
Bác ấy hay lo chuyện thiên hạ, hàng xóm có xích mích gì bác cũng tới hòa giải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指过问跟自己无关的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
少 / 别 + 管闲事
Lời khuyên răn hoặc cảnh cáo: đừng xen vào việc của người khác. VD: 你少管闲事,做好自己的事。– Cậu bớt bao đồng đi, làm tốt việc của mình trước đã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
