Chuyển đến nội dung
米饭米飯

mǐfàn

Hán Việt: MỄ PHẠN

HSK1Lượng từ: 碗、盘

1Danh từ

  1. cơm trắng
  2. cơm
  3. cơm trắng, cơm
  4. cơm, cơm trắng

Ví dụ

  1. 我中午吃米饭。

    Buổi trưa tôi ăn cơm.

  2. 中国人一般每餐都吃米饭。

    Zhōngguórén yìbān měi cān dōu chī mǐfàn.

    Người Trung Quốc thông thường mỗi bữa đều ăn cơm.

  3. 我吃米饭,不吃馒头。

    Wǒ chī mǐfàn, bù chī mántou.

    Tôi ăn cơm, không ăn màn thầu.

  4. 孩子今天不想吃米饭。

    Háizi jīntiān bù xiǎng chī mǐfàn.

    Hôm nay con không muốn ăn cơm.

  5. 我喜欢吃米饭。

    Wǒ xǐhuan chī mǐfàn.

    Tôi thích ăn cơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃米饭 chī mǐfànăn cơm
  • 一碗米饭 yì wǎn mǐfànmột bát cơm
  • 炒米饭 chǎo mǐfàncơm rang
  • 蒸米饭 zhēng mǐfànnấu cơm, hấp cơm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大米加水煮熟成的食物。

Ghi chú: Danh từ chỉ cơm nấu từ gạo.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃 + 米饭

Dùng phổ biến trong các bữa ăn thường ngày. VD: 你想吃米饭还是面条?– Bạn muốn ăn cơm hay mì sợi?

Số từ + Tính từ + Lượng từ (+ Danh từ)

Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái phóng đại nhằm nhấn mạnh lượng nhiều hay ít, lớn hay nhỏ theo cảm nhận chủ quan của người nói. Số từ hầu hết là “一”, tính từ thường là từ đơn âm tiết như “大” hoặc “小”, lượng từ thường là danh lượng từ tạm thời (mượn từ danh từ chỉ vật chứa như 碗, 包, 瓶...) hoặc lượng từ chỉ đoạn, khoảng (段).

到出口的时候,我又推了一小段。 – Đến cửa ra, mình lại dắt thêm một đoạn ngắn.

我太饿了,吃了一大碗米饭。 – Mình đói quá, ăn hết một bát cơm to.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

米
饭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1