1Tính từ
- thô ráp
- xù xì
- sơ sài
Ví dụ
Zhè shuāng shǒu yīnwèi jīngcháng láozuò ér shífēn cūcāo.
Đôi bàn tay này vì thường xuyên lao động mà rất thô ráp.
Zhè jiàn yīfu zuògōng cūcāo, xiàntóu hěn duō.
Chiếc áo này gia công sơ sài, rất nhiều chỉ thừa.
Zhè zhǒng zhǐ zhìdì cūcāo, bù shìhé yòng lái huàhuà.
Loại giấy này chất liệu thô ráp, không thích hợp để vẽ tranh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不精细;不光滑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tính từ + 粗糙 (làm vị ngữ hoặc định ngữ)
Miêu tả bề mặt không nhẵn nhụi hoặc tay nghề, chất lượng sản phẩm không tinh xảo. VD: 表面很粗糙。– Bề mặt rất thô ráp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
