1Tính từ
- mơ hồ
- mập mờ
- không rõ ràng
- cẩu thả
- qua loa
- kém cỏi (thường dùng phủ định: 不含糊)
Ví dụ
Tā de tàidu hěn hánhu, ràng rén mō bù qīng zhēnshí xiǎngfǎ.
Thái độ của anh ấy rất mập mờ, khiến người ta không đoán được suy nghĩ thật sự.
Zuò jìshù gōngzuò yìdiǎnr yě bù néng hánhu.
Làm công việc kỹ thuật thì không thể qua loa đại khái một chút nào.
Bìngrén shuōhuà shēngyīn hánhu, yīshēng tīng bù qīng tā zài shuō shénme.
Bệnh nhân nói giọng lí nhí không rõ, bác sĩ không nghe ra ông ấy đang nói gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话声音不清晰;意思不明确;不认真,马虎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
毫不 + 含糊 / 一点儿也 + 不含糊
Biểu thị sự kiên quyết, dứt khoát hoặc làm việc cực kỳ cẩn thận, không chịu thua kém ai. VD: 他办起事来毫不含糊。– Anh ấy làm việc cực kỳ dứt khoát và chu đáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “含糊” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
