Chuyển đến nội dung
素食者

sùshízhě

Hán Việt: TỐ THỰC GIẢ

HSK5Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. người ăn chay

Ví dụ

  1. 她是一名严格的素食者,从不吃肉。

    Tā shì yì míng yángé de sùshízhě, cóngbù chī ròu.

    Cô ấy là một người ăn chay nghiêm ngặt, chưa từng ăn thịt.

  2. 这家餐厅为素食者提供专门的菜单。

    Zhè jiā cāntīng wèi sùshízhě tígōng zhuānmén de càidān.

    Nhà hàng này cung cấp thực đơn riêng cho người ăn chay.

  3. 出于健康和环保的考虑,越来越多的人成为了素食者。

    Chūyú jiànkāng hé huánbǎo de kǎolǜ, yuè lái yuè duō de rén chéngwéi le sùshízhě.

    Vì lý do sức khỏe và bảo vệ môi trường, ngày càng có nhiều người trở thành người ăn chay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严格素食者 yángé sùshízhěngười ăn thuần chay (vegan)
  • 成为素食者 chéngwéi sùshízhětrở thành người ăn chay
  • 素食者餐厅 sùshízhě cāntīngnhà hàng cho người ăn chay
  • 素食者群体 sùshízhě qúntǐcộng đồng người ăn chay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

只吃植物性食物、不吃肉类的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

成为 + 素食者

Trở thành người ăn chay. VD: 她去年决定成为素食者。– Năm ngoái cô ấy quyết định trở thành người ăn chay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

素
食
者

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1