1Danh từ
- người ăn chay
Ví dụ
Tā shì yì míng yángé de sùshízhě, cóngbù chī ròu.
Cô ấy là một người ăn chay nghiêm ngặt, chưa từng ăn thịt.
Zhè jiā cāntīng wèi sùshízhě tígōng zhuānmén de càidān.
Nhà hàng này cung cấp thực đơn riêng cho người ăn chay.
Chūyú jiànkāng hé huánbǎo de kǎolǜ, yuè lái yuè duō de rén chéngwéi le sùshízhě.
Vì lý do sức khỏe và bảo vệ môi trường, ngày càng có nhiều người trở thành người ăn chay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只吃植物性食物、不吃肉类的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + 素食者
Trở thành người ăn chay. VD: 她去年决定成为素食者。– Năm ngoái cô ấy quyết định trở thành người ăn chay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
