Chuyển đến nội dung
红萝卜紅蘿蔔

hóngluóbo

Hán Việt: HỒNG LA BẶC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 根、个

1Danh từ

  1. cà rốt
  2. củ cải đỏ

Ví dụ

  1. 小兔子最喜欢吃红萝卜。

    Xiǎo tùzi zuì xǐhuan chī hóngluóbo.Thỏ con thích ăn cà rốt nhất.

  2. 妈妈在汤里放了一些红萝卜。

    Māma zài tāng lǐ fàng le yìxiē hóngluóbo.Mẹ cho một ít cà rốt vào trong canh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 切红萝卜 qiē hóngluóbothái cà rốt
  • 新鲜的红萝卜 xīnxiān de hóngluóbocà rốt tươi
  • 红萝卜汁 hóngluóbo zhīnước ép cà rốt
  • 一根红萝卜 yì gēn hóngluóbomột củ cà rốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种根部呈红色的萝卜或胡萝卜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃 + 红萝卜

Ăn cà rốt/củ cải đỏ. VD: 每天吃红萝卜很有营养。– Mỗi ngày ăn cà rốt rất bổ dưỡng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

红
萝
卜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1