Chuyển đến nội dung
可能

kěnéng

Hán Việt: KHẢ NĂNG

Phó từTính từDanh từPhó từ, danh từ

HSK2

1Phó từ

  1. có thể
  2. có lẽ

Ví dụ

  1. 他可能还在睡觉。

    Tā kěnéng hái zài shuìjiào.Có lẽ anh ấy vẫn đang ngủ.

  2. 明天可能下雨,出门带伞吧。

    Míngtiān kěnéng xiàyǔ, chūmén dài sǎn ba.Ngày mai có thể mưa, ra ngoài nhớ mang ô nhé.

2Tính từ

  1. có thể xảy ra
  2. khả thi

Ví dụ

  1. 这是不可能的。

    Zhè shì bù kěnéng de.Điều này là không thể nào.

  2. 在短时间内学好外语是完全可能的。

    Zài duǎn shíjiān nèi xuéhǎo wàiyǔ shì wánquán kěnéng de.Học tốt ngoại ngữ trong thời gian ngắn là hoàn toàn khả thi.

3Danh từ

  1. khả năng
  2. triển vọng

Ví dụ

  1. 还有成功的可能。

    Hái yǒu chénggōng de kěnéng.Vẫn còn khả năng thành công.

  2. 这种可能性很小。

    Zhè zhǒng kěnéngxìng hěn xiǎo.Khả năng này rất nhỏ.

4Phó từ, danh từ

  1. có thể, có lẽ

Ví dụ

  1. 明天可能下雨。

    Míngtiān kěnéng xià yǔ.Ngày mai có thể trời mưa.

  2. 明天可能会下雨。

    Míngtiān kěnéng huì xià yǔ.Ngày mai có khả năng sẽ mưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 完全可能 wánquán kěnénghoàn toàn có thể
  • 不可能 bù kěnéngkhông thể nào
  • 极有可能 jí yǒu kěnéngrất có khả năng
  • 有这种可能 yǒu zhè zhǒng kěnéngcó khả năng này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示也许、大概,或者指客观上有条件实现的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

可能 + động từ / tính từ

Phó từ biểu thị sự phỏng đoán, ước chừng. VD: 他可能不知道。– Có lẽ anh ấy không biết.

很 / 不 + 可能

Dùng như tính từ biểu thị tính khả thi. VD: 这很不可能是真的。– Điều này rất khó có thể là thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
能

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “可能” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1