1Động từ
- lắp ráp
- lắp đặt
Ví dụ
Zhè tái diànnǎo shì tā zìjǐ mǎi língjiàn zǔzhuāng de.
Chiếc máy tính này là do anh ấy tự mua linh kiện về lắp ráp.
Gōngrén zhèngzài chējiān lǐ zǔzhuāng xīn jiājù.
Công nhân đang lắp ráp đồ nội thất mới trong xưởng.
Zǔzhuāng zhè tái jīqì xūyào kàn shuōmíngshū.
Lắp ráp chiếc máy này cần xem sách hướng dẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把零件或各个部分组合装配成整体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật/linh kiện + 组装起来/好
Dùng trong câu chữ 把 biểu thị hoàn thành việc lắp ráp một vật nào đó. VD: 他把自行车组装好了。– Anh ấy đã lắp ráp xong xe đạp rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
