1Danh từ
- khủng hoảng kinh tế
Ví dụ
Èrlínglíngbā nián bàofā le yì chǎng quánqiúxìng de jīngjì wēijī.
Năm 2008 đã bùng nổ một cuộc khủng hoảng kinh tế mang tính toàn cầu.
Jīngjì wēijī dǎozhì xǔduō gōngrén shīqù le gōngzuò.
Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều công nhân bị mất việc làm.
Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī lái yìngduì jīngjì wēijī.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để ứng phó với khủng hoảng kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在资本主义或其他经济活动中产生的商品过剩、生产下降、失业剧增等严重的经济混乱现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引发/陷入 + 经济危机
dẫn đến/rơi vào khủng hoảng kinh tế. VD: 许多国家陷入了严重的经济危机。– Nhiều quốc gia đã rơi vào khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
