Chuyển đến nội dung
经济危机經濟危機

jīngjìwēijī

HSK5Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. khủng hoảng kinh tế

Ví dụ

  1. 2008年爆发了一场全球性的经济危机。

    Èrlínglíngbā nián bàofā le yì chǎng quánqiúxìng de jīngjì wēijī.

    Năm 2008 đã bùng nổ một cuộc khủng hoảng kinh tế mang tính toàn cầu.

  2. 经济危机导致许多工人失去了工作。

    Jīngjì wēijī dǎozhì xǔduō gōngrén shīqù le gōngzuò.

    Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều công nhân bị mất việc làm.

  3. 政府采取了多种措施来应对经济危机。

    Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī lái yìngduì jīngjì wēijī.

    Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để ứng phó với khủng hoảng kinh tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 爆发经济危机 bàofā jīngjì wēijībùng nổ khủng hoảng kinh tế
  • 应对经济危机 yìngduì jīngjì wēijīứng phó với khủng hoảng kinh tế
  • 摆脱经济危机 bǎituō jīngjì wēijīthoát khỏi khủng hoảng kinh tế
  • 全球经济危机 quánqiú jīngjì wēijīkhủng hoảng kinh tế toàn cầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在资本主义或其他经济活动中产生的商品过剩、生产下降、失业剧增等严重的经济混乱现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引发/陷入 + 经济危机

dẫn đến/rơi vào khủng hoảng kinh tế. VD: 许多国家陷入了严重的经济危机。– Nhiều quốc gia đã rơi vào khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
济
危
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1