1Động từ
- tưởng nhớ
- nhớ lại
- hoài niệm (người đã khuất hoặc sự việc trong quá khứ)
Ví dụ
Wǒmen huáizhe chóngjìng de xīnqíng miǎnhuái xiānliè.
Chúng tôi với tấm lòng tôn kính tưởng nhớ các bậc tiền liệt.
Qīngmíngjié rénmen fēnfēn miǎnhuái shìqù de qīnrén.
Vào dịp Tết Thanh minh, mọi người lần lượt tưởng nhớ những người thân đã khuất.
Zhè zuò jìniànbēi shì wèile miǎnhuái nàxiē wèi hépíng xiànshēn de rén.
Tượng đài này nhằm tưởng nhớ những người đã hy sinh vì hòa bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深情地追念(多用于对死者或往事)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缅怀 + danh từ chỉ người/sự việc quá khứ
Động từ mang tân ngữ chỉ người đã khuất hoặc sự việc lịch sử trang nghiêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
