Chuyển đến nội dung
危急

wēijí

Hán Việt: NGUY CẤP

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. nguy cấp
  2. nguy nan

Ví dụ

  1. 在这危急时刻,他挺身而出。

    Zài zhè wēijí shíkè, tā tǐngshēn ér chū.Trong giây phút nguy cấp này, anh ấy đã dũng cảm đứng ra.

  2. 病人的病情十分危急,需要马上手术。

    Bìngrén de bìngqíng shífēn wēijí, xūyào mǎshàng shǒushù.Tình trạng của bệnh nhân vô cùng nguy cấp, cần phẫu thuật ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 危急关头 wēijí guāntóubước ngoặt nguy cấp
  • 危急时刻 wēijí shíkèthời khắc nguy cấp
  • 情况危急 qíngkuàng wēijítình hình nguy cấp
  • 病情危急 bìngqíng wēijíbệnh tình nguy cấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

危险而紧急。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……危急关头 / 危急时刻

Biểu thị thời điểm cực kỳ nguy nan, khẩn cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

危
急

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1