Chuyển đến nội dung
保罗保羅

Bǎoluó

Hán Việt: BẢO LA

Danh từ riêng

HSK4

1Danh từ riêng

  1. Paul (tên riêng)

Ví dụ

  1. 保罗开车去接王老师。

    Bǎoluó kāichē qù jiē Wáng lǎoshī.Paul lái xe đi đón thầy Vương.

  2. 保罗对中国历史非常感兴趣。

    Bǎoluó duì Zhōngguó lìshǐ fēicháng gǎn xìngqù.Paul rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同学保罗 tóngxué Bǎoluóbạn học Paul
  • 找保罗 zhǎo Bǎoluótìm Paul
  • 保罗的信 Bǎoluó de xìnthư của Paul

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名,西方常见男子教名(Paul)的音译。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保罗 + Động từ / Cụm vị ngữ

Dùng làm danh từ riêng chỉ người mang tên Paul. VD: 保罗是一名留学生。– Paul là một du học sinh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
罗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1