Chuyển đến nội dung
耐性

nàixìng

Hán Việt: NẠI TÍNH

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. tính kiên nhẫn
  2. tính nhẫn nại
  3. sự kiên trì

Ví dụ

  1. 教育孩子需要极大的耐性。

    Jiàoyù háizi xūyào jídà de nàixìng.Dạy dỗ con cái cần sự kiên nhẫn rất lớn.

  2. 他做事总是缺乏耐性。

    Tā zuòshì zǒngshì quēfá nàixìng.Anh ấy làm việc luôn thiếu tính kiên nhẫn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有耐性 yǒu nàixìngcó tính kiên nhẫn
  • 缺乏耐性 quēfá nàixìngthiếu kiên nhẫn
  • 失去耐性 shīqù nàixìngmất kiên nhẫn
  • 磨练耐性 móliàn nàixìngrèn luyện tính kiên nhẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能忍耐、不急躁的性格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/没有 + 耐性

Biểu thị ai đó có hoặc không có lòng kiên nhẫn làm việc gì. VD: 他做手工很有耐性。– Anh ấy làm đồ thủ công rất kiên nhẫn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耐
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1