Chuyển đến nội dung
肋骨

lèigǔ

Hán Việt: LẶC CỐT

Danh từ

Lượng từ: 根、根根

1Danh từ

  1. xương sườn

Ví dụ

  1. 他在车祸中撞断了两根肋骨。

    Tā zài chēhuò zhōng zhuàngduàn le liǎng gēn lèigǔ.Anh ấy bị gãy hai cái xương sườn trong vụ tai nạn xe hơi.

  2. 医生按了按我的肋骨,检查是否有骨折。

    Yīshēng ànle àn wǒ de lèigǔ, jiǎnchá shìfǒu yǒu gǔzhé.Bác sĩ ấn vào xương sườn của tôi để kiểm tra xem có bị gãy xương không.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肋骨骨折 lèigǔ gǔzhégãy xương sườn
  • 撞断肋骨 zhuàngduàn lèigǔđâm gãy xương sườn
  • 两根肋骨 liǎng gēn lèigǔhai cái xương sườn
  • 保护肋骨 bǎohù lèigǔbảo vệ xương sườn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胸廓两旁的条状骨头,左右各十二条,保护心肺等器官。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

断了 + 数词 + 根 + 肋骨

Biểu thị gãy bao nhiêu cái xương sườn. VD: 他摔断了三根肋骨。– Anh ấy bị ngã gãy ba cái xương sườn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肋
骨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1